Kaori Dict

丁度

ちょうど

choudo

N5

Âm Hán-Việt: ĐINH ĐỘ

JLPT N5 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.vừa
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.exactly; precisely; just; right; opportunely; fortunately

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.just (like); as if; as though

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bây giờ là đúng giữa trưa.

    It is just noon.

  • Anh ấy vừa đến.

    He had just arrived.

  • Tôi vừa ăn bữa sáng xong.

    I've just finished breakfast.

  • Tôi vừa mới về.

    I've only just come back.

  • Tom vừa quay trở lại Boston.

    Tom has just returned to Boston.

  • Anh ấy đã đến lúc tôi vừa định đi ra khỏi nhà.

    He arrived just as I was leaving home.

  • Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.

    He came in just as I was going out.

  • Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.

    I was on the point of leaving home when a light rain started to fall.

  • Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.

    I had just finished eating lunch when my doorbell rang.

  • We've just finished breakfast.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

丁度 (ちょうど) — vừa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict