丁度
ちょうど
choudo
Âm Hán-Việt: ĐINH ĐỘ
意味Nghĩa
- 1.vừa
- phó từthường viết bằng kana
1.exactly; precisely; just; right; opportunely; fortunately
- phó từthường viết bằng kana
2.just (like); as if; as though
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いま、ちょうど正午です。
Bây giờ là đúng giữa trưa.
It is just noon.
- 彼はちょうど着いたところだった。
Anh ấy vừa đến.
He had just arrived.
- ちょうど朝食を終えたところです。
Tôi vừa ăn bữa sáng xong.
I've just finished breakfast.
- ちょうど今、帰ってきたところです。
Tôi vừa mới về.
I've only just come back.
- トムはちょうどボストンに戻ったところです。
Tom vừa quay trở lại Boston.
Tom has just returned to Boston.
- 彼は、私がちょうど家を出ようとしたときに到着した。
Anh ấy đã đến lúc tôi vừa định đi ra khỏi nhà.
He arrived just as I was leaving home.
- ちょうど私が出かけようとしていたときに、彼が入ってきた。
Đúng lúc tôi vừa định đi ra thì anh ấy đi vào.
He came in just as I was going out.
- ちょうど家を出ようと思っていたところに、小雨が降り始めた。
Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.
I was on the point of leaving home when a light rain started to fall.
- 玄関の呼び鈴が鳴った時、私はちょうど昼食を食べ終えたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.
I had just finished eating lunch when my doorbell rang.
- 私達はちょうど食事を終えた所です。
We've just finished breakfast.