漸く
ようやく
youyaku
N2
意味Nghĩa
- 1.cuối cùng
- phó từthường viết bằng kana
1.finally; at last
- phó từthường viết bằng kana
2.barely; narrowly; hardly; only just
- phó từthường viết bằng kana
3.gradually; little by little; by degrees
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。
Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.
- 30分間やってみてようやくドアを壊して開けることに成功した。
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.
We succeeded in breaking the door open after trying for half an hour.
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- 9時20分の汽車にようやく間に合った。
I barely made the 9:20 train.
- 「そっか」ウィリーはようやく納得した。
"Well, OK," Willie finally agreed.
- 9時20分の電車にようやく間に合った。
I barely made the 9:20 train.
- 漸く目が覚めました。
I finally woke up.
- 列車はようやく到着した。
The train finally arrived.
- ようやく彼らは和解した。
At last, they were reconciled.
- ようやくバスが止まった。
At last, the bus stopped.