Kaori Dict

漸く

ようやく

youyaku

N2

JLPT N2 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.cuối cùng
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.finally; at last

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.barely; narrowly; hardly; only just

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.gradually; little by little; by degrees

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.

  • Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.

    We succeeded in breaking the door open after trying for half an hour.

  • Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.

  • I barely made the 9:20 train.

  • "Well, OK," Willie finally agreed.

  • I barely made the 9:20 train.

  • I finally woke up.

  • The train finally arrived.

  • At last, they were reconciled.

  • At last, the bus stopped.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漸く (ようやく) — cuối cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict