朝
あさ
asa
N5
Âm Hán-Việt: TRIỀU
意味Nghĩa
- 1.sáng; buổi sáng; sáng
- danh từphó từ
1.morning
- danh từ
2.breakfast
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 朝の八時です。
Bây giờ là 8 giờ sáng.
It's eight o'clock in the morning.
- 母はいつも朝早く起きる。
Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Mother always gets up early in the morning.
- 彼女は朝食前に散歩した。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
She took a walk before breakfast.
- 昨日の朝、私に電話した?
Sáng hôm qua bạn gọi tôi à?
Did you call me yesterday morning?
- トムは朝の4時に出発した。
Tom đã đi lúc bốn giờ sáng.
Tom left at four in the morning.
- 昨日の朝たくさんの鳥を見た。
Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
Yesterday morning I saw many birds.
- 船は明日の朝ホノルルを出る。
Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai
- その事故は昨日の朝に起こった。
Vụ tai nạn đó đã xảy ra vào sáng hôm qua.
The accident occurred yesterday morning.
- 明日朝7時に電話してください。
Hãy gọi tôi vào 7 giờ sáng mai.
Please call me at seven tomorrow morning.
- 私はいつも朝ごはんを食べない。
Tôi không phải lúc nào cũng ăn sáng.