Kaori Dict

時分

じぶん

jibun

Âm Hán-Việt: THỜI PHÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.time; hour; season

  2. danh từ

    2.suitable time; opportunity; chance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He used to play the violin in his youth.

  • He went through many hardships in his youth.

  • What kind of sweets did I like as a child? Even if I try to remember, I can't.

  • What kind of sweets did I like as a child? Even if I try to remember, I can't.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

時分 (じぶん) — time; hour; season | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict