痛い
いたい
itai
N5
Cách đọc khác: イタイ・イタい
意味Nghĩa
- 1.đau; đau đớn; nhức
- tính từ đuôi い
1.painful; sore
- tính từ đuôi いkhẩu ngữ
2.cringy; embarrassing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 痛!
Đau!
Ouch!
- 痛い。
Đau.
That hurts.
- 肩が痛い。
Vai tôi đau.
I have a pain in the shoulder.
- 頭が痛い。
Tôi bị đau đầu.
I have a headache.
- お腹痛い。
Tôi bị đau bụng.
My stomach hurts.
- 膝が痛いな。
Tôi đau đầu gối quá.
My knee hurts.
- 目が痛いです。
Mắt tôi bị đau.
My eyes are sore.
- ひどく痛いの?
Có đau lắm không?
Does it hurt a lot?
- 私は全身が痛い。
Tôi bị đau cả người.
I ache all over.
- トムは喉が痛い。
Tom bị đau họng.
Tom's got a sore throat.