Kaori Dict

たき

taki

N2

Âm Hán-Việt: LONG

JLPT N2 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.thác nước
  1. danh từ

    1.waterfall

  2. danh từcổ

    2.rapids

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom sống một mình ở trong một căn nhà nhỏ gần một thác nước.

    Tom lives alone in a small cabin near a waterfall.

  • Down came the rain in torrents.

  • There is a waterfall above the bridge.

  • The valley echoes the sound of the waterfall.

  • A man was hit by a waterfall.

  • I saw a wonderful fall there.

  • I saw a man standing naked under the waterfall.

  • A waterfall of sweat began to pour down my face.

  • The falls are some distance below the bridge.

  • If you exercise during the height of summer, you'll be dripping sweat like a waterfall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

滝 (たき) — thác nước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict