Kaori Dict

つめ

tsume

N2

Âm Hán-Việt: TRẢO

JLPT N2 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.móng tay; móng chân
  1. danh từ

    1.nail (e.g. fingernail, toenail); claw; talon; hoof

  2. danh từ

    2.plectrum; pick

  3. danh từ

    3.hook; clasp

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I never cut my nails at night.

  • You're happy-go-lucky.

  • Clip your nails.

  • I broke my fingernail.

  • I need to cut my nails.

  • A smart falcon hides its talons.

  • My nails are too short.

  • The cat retracted its claws.

  • Don't bite your nails.

  • Tom is clipping his nails.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

爪 (つめ) — móng tay; móng chân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict