叙情詩
じょじょうし
jojoushi
Âm Hán-Việt: TỰ TÌNH THI
Cách viết khác: 抒情詩
意味Nghĩa
- danh từ
1.lyric (poem); lyric poetry
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は叙事詩よりも叙情詩の方が好きだ。
Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
I like lyric better than epic.
じょじょうし
jojoushi
Âm Hán-Việt: TỰ TÌNH THI
Cách viết khác: 抒情詩
1.lyric (poem); lyric poetry
Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.
I like lyric better than epic.