Kaori Dict

突っ込む

つっこむ

tsukkomu

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.đẩy vào; tham gia; hỏi
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to thrust (something) into (something); to cram; to stuff; to shove

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to plunge into; to charge into; to rush into; to ram into; to crash into

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    3.to delve into (a matter); to go into depth; to get to the heart (of something)

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to press (someone) about; to point out (e.g. an inconsistency); to question sharply; to grill

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    5.to get involved with; to meddle in; to poke one's nose into

  6. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    6.to riposte; to retort; to quip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.

    Don't interfere in other people's relationships.

  • Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

    He thrust some coins into my pocket.

  • Tôi không định xía mũi vào chuyện của bạn.

    I don't mean to poke my nose into your affairs.

  • Stop sticking your nose into other people's business.

  • He's doing in-depth research on ancient history.

  • A boy was walking with his hands in his pockets.

  • We plunged into the cave opening on our boat and continued on.

  • The car ran into a tree.

  • He stuck the book in his bag.

  • Tom fell into the mud.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

突っ込む (つっこむ) — đẩy vào; tham gia; hỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict