Kaori Dict

答える

こたえる

kotaeru

N5

JLPT N5 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.đáp; trả lời
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to answer; to reply

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đã trả lời thế nào?

    What did you answer?

  • Bạn cứ trả lời các câu hỏi đã.

    Just answer the questions.

  • Anh ấy trả lời rằng anh ấy có thể bơi giỏi.

    He answered that he could swim well.

  • Tôi không thể trả lời câu hỏi này.

    I can't answer this question.

  • Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.

    She answered with tears.

  • Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

    I refuse to answer the question.

  • Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.

    She couldn't answer the question.

  • Người đàn ông đó hỏi tôi là ai, nhưng tôi đã nghĩ là tôi không cần phải trả lời câu hỏi của anh ta.

    The man asked me who I was, but I didn't think I had to answer.

  • "Tom này, cậu đang giả vờ ngủ có đúng không?" "Đâu có, tớ đang ngủ." "Người đang ngủ sao mà trả lời được?"

    "Tom, you're pretending to be asleep, aren't you?" "No, I'm asleep." "A sleeping person shouldn't be able to answer, you know?"

  • Mặc dù Tom đã hỏi Mary một vài câu hỏi mà cô ấy không thể trả lời, nhưng Mary có thể trả lời đa số câu hỏi của Tom.

    Tom asked Mary a few questions that she couldn't answer, but she was able to answer most of his questions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

答える (こたえる) — đáp; trả lời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict