Kaori Dict

伸し掛かる

のしかかる

noshikakaru

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to lean over (and cover with one's body); to bend over (someone); to (stand tall and) lean on (someone)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to weigh on one; to bear (heavily) on one; to lie on one

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The tax bore hard on the peasantry.

  • The responsibility weighs on me.

  • The responsibility sat heavily on her.

  • Obstetricians also bear a high risk of suits.

  • A great responsibility lies on his shoulders.

  • The problem bears heavily on us.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伸し掛かる (のしかかる) — to lean over (and cover with one's body); to bend over (someone); to (stand tall and) lean on (someone) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict