Kaori Dict

審美

しんび

shinbi

Âm Hán-Việt: THẨM MỸ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.aesthetic appreciation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Your sister has a sense of beauty.

  • He has an eye for the beautiful.

  • He has no eye for beautiful.

  • She has an eye for the beautiful.

  • She has an eye for the beautiful.

  • Jennifer has a good eye for beauty.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

審美 (しんび) — aesthetic appreciation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict