Kaori Dict

編む

あむ

amu

N2

JLPT N2 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.dệt; xâu; dệt; biên soạn
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to knit; to plait; to braid

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to compile (anthology, dictionary, etc.); to edit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đan xong cái áo len đó chưa?

    Have you finished knitting that sweater?

  • She wore a sweater that she'd knitted herself.

  • She wove the grass into a basket.

  • She wove the grass into a box.

  • My mother made a sweater for me.

  • Mary crochets lace every night.

  • She is knitting a sweater.

  • Will you knit a sweater for me?

  • She knit him a sweater.

  • She knitted her father a sweater.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

編む (あむ) — dệt; xâu; dệt; biên soạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict