Kaori Dict

聖霊

せいれい

seirei

Âm Hán-Việt: THÁNH LINH

Nghĩa

  1. danh từChristianity

    1.the Holy Ghost; the Holy Spirit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man on whom you see the Spirit come down and remain is he who will baptize with the Holy Spirit.

  • Spirit manifested itself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聖霊 (せいれい) — the Holy Ghost; the Holy Spirit | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict