Kaori Dict

聖

Thánh

thánh thiện; hiền nhân

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#1165 / 2.501
Bộ thủ
bộ 128
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
sheng4
Tiếng Hàn
성

thánh thiện; hiền nhân

Từ chứa chữ này · dễ trước

しんせいshinseiTHẦN THÁNH

linh thiêng; uy nghi

N1
せいしょseishoTHÁNH THƯ

Kinh Thánh; sách thánh

N1
せいいきseiikiTHÁNH VỰC

điều vùng; nơi linh thiêng

thông dụng
せいじんseijinTHÁNH NHÂN

điều nhân; vị thánh

thông dụng
せいせんseisenTHÁNH KHUYẾT

điều khuyết; chiến tranh thánh

thông dụng
せいどうseidouTHÁNH ĐƯỜNG

điều đường; đền thờ

thông dụng
せいぼseiboTHÁNH MẪU

điều mẫu; mẹ thánh

thông dụng
きせいkiseiKỲ THÁNH

kỳ thần; bậc thầy go; shogi

thông dụng
せいかseikaTHÁNH HOẢ

lửa thiêng; ngọn đuốc Olympic

thông dụng
せいちseichiTHÁNH ĐỊA

địa điểm linh thiêng

thông dụng
せいしょくしゃseishokushaTHÁNH CHỨC GIẢ

linh mục

thông dụng
あせいaseiÁ THÁNH

ensage of the second order

かせいkaseiCA THÁNH

engreat poet

がせいgaseiHOẠ THÁNH

enmaster painter; great artist

きゅうしんやくせいしょkyuushin'yakuseishoCỰU TÂN ƯỚC THÁNH THƯ

enOld and New Testaments

きゅうやくせいしょkyuuyakuseishoCỰU ƯỚC THÁNH THƯ

enOld Testament

こせいkoseiCỔ THÁNH

enancient sage

ごりんせいかgorinseikaNGŨ LUÂN THÁNH HOẢ

enOlympic torch

しちじゅうにんやくせいしょshichijuunin'yakuseishoTHẤT THẬP NHÂN DỊCH THÁNH THƯ

enSeptuagint

しんやくせいしょshin'yakuseishoTÂN ƯỚC THÁNH THƯ

enNew Testament

せいエルモのひseierumonohi

enSt Elmo's fire

せいかseikaTHÁNH CA

ensacred song; hymn; chant

せいかたいseikataiTHÁNH CA ĐỘI

enchoir

せいさんseisanTHÁNH XAN

enHoly Communion; Lord's Supper; Eucharist

せいしゅうseishuuTHÁNH CHU

enHoly Week

せいだんseidanTHÁNH ĐOẠN

enimperial decision

せいてんseitenTHÁNH ĐIỂN

ensacred scripture; sacred book; holy book; holy writings · writings of a sage

せいでんseidenTHÁNH TRUYỀN

en(Catholic) tradition

せいれいseireiTHÁNH LINH

enthe Holy Ghost; the Holy Spirit

せんせいsenseiTIÊN THÁNH

enancient sage (esp. Confucius)

たいせいtaiseiĐẠI THÁNH

engreat sage

はいせいhaiseiBÀI THÁNH

enfamous haiku poet; the poet Basho

ほごのせいじんhogonoseijin

enpatron saint

だいせいどうdaiseidouĐẠI THÁNH ĐƯỜNG

encathedral

がくせいgakuseiLẠC THÁNH

encelebrated musician; master musician

せいもくseimokuTINH MỤC

enthe nine principal points (on a go board); star points · nine-stone handicap (with black stones placed on the star points)

せいけんseikenTHÁNH HIỀN

ensaints and sages

せいニコラスseinikorasu

enSaint Nicholas

しょせいshoseiTHƯ THÁNH

enfamous or accomplished calligrapher

しょうりょうshouryouTINH LINH

enspirit of the deceased

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聖 (Thánh) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict