只今
ただいま
tadaima
N2
Âm Hán-Việt: CHỈ KIM
Cách viết khác: ただ今
意味Nghĩa
- 1.đã về; ngay bây giờ; hiện tại
- thán từthường viết bằng kanaviết tắt
1.I'm home!; I'm back!; it's me!
- phó từdanh từthường viết bằng kana
2.now; at present; at the moment
- phó từthường viết bằng kana
3.just now; a moment ago
- phó từthường viết bằng kana
4.at once; right away; in a minute; shortly; soon
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ただいま、お母さん。
Mẹ ơi con về rồi đây.
I'm home, Mom!
- メアリーはただいま戻ったところです。
Maria vừa trở về nhà.
Mary has just come home.
- ただ今来客中です。しばらくお待ちいただけますか。
Chúng tôi đang có khách. Anh có thể chờ trong giây lát được không ạ?
We have a visitor right now. Would you mind waiting for a while?
- ただいま参ります。
I will be with you right away.
- 申し訳ありませんが、ただ今満室になっています。
I'm afraid we're quite full at the moment.
- ただいま。
I'm back.
- トム、ただいま。
I'm home, Tom.
- ただいま話し中です。
The line is busy now.
- ただいま怒り心頭中。
I'm boiling with anger.
- ただ今すべて満席です。
We are full just now.