Kaori Dict

千載一遇

せんざいいちぐう

senzaiichiguu

Âm Hán-Việt: THIÊN TẢI NHẤT NGỘ

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từthành ngữ bốn chữ

    1.once-in-a-lifetime (opportunity); golden (opportunity); one-in-a-million (chance)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • At last, a chance in a million arrived.

  • This is the chance of a lifetime.

  • He wasn't about to pass up that once-in-a-lifetime chance.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

千載一遇 (せんざいいちぐう) — once-in-a-lifetime (opportunity); golden (opportunity); one-in-a-million (chance) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict