Kaori Dict

領収

りょうしゅう

ryoushuu

N2

Âm Hán-Việt: LÃNH THÂU

JLPT N2 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.biên lai; chứng nhận nhận tiền
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.receipt (of money); receiving

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Please give me a receipt.

  • Please give me a receipt.

  • I don't need a receipt.

  • May I have a receipt?

  • I'd like a receipt, please.

  • Be sure to get a receipt.

  • Make sure you save the receipt.

  • We need a signed receipt.

  • Please sign this receipt.

  • I took for granted that they would give me a receipt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

領収 (りょうしゅう) — biên lai; chứng nhận nhận tiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict