Kaori Dict

牧場

ぼくじょう

bokujou

N2

Âm Hán-Việt: MỤC TRƯỜNG

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.trang trại chăn nuôi; đồng cỏ; (MỤC TRƯỜNG)
  1. danh từ

    1.farm (livestock); stock farm; ranch; station

  2. danh từ

    2.pasture; meadow; grazing land

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cows are eating grass in the meadow.

  • What is the acreage of your ranch?

  • There are a lot of sheep in the pasture.

  • The animals which live on farms are domesticated.

  • I'd like to run a big stock farm.

  • There are about 500 cattle on the ranch.

  • The pasture has an area of 10 acres.

  • Cows abound on that farm.

  • A sheep dog drives the flock to the pasture.

  • There are about 500 cattle on the ranch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牧場 (ぼくじょう) — trang trại chăn nuôi; đồng cỏ; (MỤC TRƯỜNG) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict