Kaori Dict

乾杯

かんぱい

kanpai

N2

Âm Hán-Việt: CÀN BÔI

JLPT N2 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.cạn; chúc mừng
  1. thán từ

    1.cheers; bottoms-up; prosit

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.toast; drink (in honor or celebration of someone or something)

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.drinking one's glass dry

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.

    On this occasion, we should drink a toast.

  • Here's to your health!

  • Let's toast the guest of honor!

  • Bottoms up!

  • Here's to you!

  • Here's to you! Cheers!

  • To your future!

  • A toast to your 20th Anniversary!

  • Let's all make a toast to our glory days.

  • Here's to a long and happy life!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乾杯 (かんぱい) — cạn; chúc mừng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict