扇ぐ
あおぐ
aogu
N2
Cách viết khác: 煽ぐ
意味Nghĩa
- 1.tán; gió; kích thích
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ
1.to fan
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtha động từ
2.to incite; to instigate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はあおいで火をおこした。
He fanned the fire into flame.
- 少年は帽子で自分を煽いだ。
The boy fanned himself with his hat.