病気
びょうき
byouki
Âm Hán-Việt: BỆNH KHÍ
Cách đọc khác: ビョーキ
意味Nghĩa
- 1.bệnh
- danh từ
1.illness (usu. excluding minor ailments, e.g. common cold); disease; sickness
- danh từ
2.bad habit; bad behaviour; weakness; failing
- danh từ + の (bổ nghĩa)khẩu ngữ
3.crazy; insane; disturbed; sick in the head
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は病気で休んでいる。
Anh ấy đang nghỉ ốm.
He is absent because of illness.
- 彼は私の病気を治した。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
He cured my illness.
- 彼は急に病気になった。
Anh ta đột nhiên ngã bệnh.
He suddenly fell ill.
- 彼女の息子は病気です。
Con cô ấy bị ốm.
Her son is sick.
- 彼女は病気だったらしい。
Có vẻ như anh ta đã bị bệnh.
It seems that she was ill.
- 私は彼が病気だと思った。
Tôi tưởng anh ấy bị ốm.
I thought he was sick.
- 彼は病気で学校を休んだ。
Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
He was absent from school because he was sick.
- トムの子どもたちは病気だ。
Những đứa con của Tom bị ốm.
Tom's children are sick.
- 彼は病気で来られなくなった。
Anh ấy đã không đến được vì bị ốm.
He couldn't come because he was sick.
- 医師たちは病気と闘っている。
Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.
Doctors are fighting against disease.