父
ちち
chichi
N5
Âm Hán-Việt: PHỤ
意味Nghĩa
- 1.cha
- danh từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.father
- danh từ
2.father (e.g. of a discipline); pioneer (e.g. of field of research); founder
- danh từChristianity
3.God; Father
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 父は家にいる。
Bố tôi ở nhà.
My father is in.
- 父は9時に帰宅した。
Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
My father came home at nine.
- 私の父は銀行員です。
Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.
My father is a bank clerk.
- 天に在す我々の父よ。
Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
- 父は不眠不休で働いた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
My father worked hard night and day.
- 私の父は口数が少ない。
Bố tôi là một người ít nói.
My father is a man of few words.
- 父は週末に帰宅します。
Bố tôi cuối tuần sẽ về nhà.
My father will come home at the end of this week.
- 父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
My father is always cool.
- 彼は父を怖がっている。
Anh ấy sợ bố mình.
He is afraid of his father.
- 父も父なら、息子も息子。
Con vua thì lại làm vua. Con sãi ở chùa thì quét lá đa.
Like father, like son.