勉強
べんきょう
benkyou
N5
Âm Hán-Việt: MIỄN CƯỜNG
意味Nghĩa
- 1.học
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.study
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.diligence; working hard
- danh từ
3.experience; knowledge; lesson (for the future)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
4.discount; price reduction
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- パリで勉強したい。
Tôi muốn đi du học ở Paris.
I'd like to study in Paris.
- 私は勉強が嫌いだ。
Tôi không ưa việc học.
I don't like studying.
- 彼は中国語を勉強する。
Anh ấy học tiếng Trung.
- 日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật.
I am learning Japanese.
- 化学の勉強をしているの?
Bạn đang học Hóa à?
Are you studying chemistry?
- 勉強するのが、君の本分だ。
Bổn phận của con là phải học tập.
It is your duty to study.
- 来年は中国語を勉強したい。
Năm sau tôi muốn học tiếng Trung.
I want to learn Chinese next year.
- フランス語を勉強している。
Tôi đang học tiếng Pháp.
We're learning French.
- フランス語を勉強しようよ。
Hãy học tiếng Pháp nào.
Let's study French.
- 私は日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật.
I'm learning Japanese.