拍子木
ひょうしぎ
hyoushigi
Âm Hán-Việt: PHÁCH TỬ MỘC
意味Nghĩa
- danh từ
1.wooden clappers
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 2.大根は拍子木に切る。
2. Thái củ cải thành những lát dài.
2. Cut the daikon into long sticks.
ひょうしぎ
hyoushigi
Âm Hán-Việt: PHÁCH TỬ MỘC
1.wooden clappers
2. Thái củ cải thành những lát dài.
2. Cut the daikon into long sticks.