Kaori Dict

本棚

ほんだな

hondana

N5

Âm Hán-Việt: BẢN BẰNG

JLPT N5 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.kệ sách; tủ sách; giá sách
  1. danh từ

    1.bookshelves; bookshelf; bookcase

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

    Is there an English-Japanese dictionary on the bookshelf?

  • Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách.

    He took a book from the bookshelf.

  • Anh ấy làm một cái giá sách cho cô ấy.

    He made her a bookshelf.

  • This bookcase is easy to assemble.

  • John built a bookcase.

  • All of the books on the bookshelf have been read.

  • Can you reach to the top of the bookshelf?

  • He fixed the bookshelf to the wall.

  • He got the book down from the shelf.

  • John built a bookcase.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

本棚 (ほんだな) — kệ sách; tủ sách; giá sách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict