Kaori Dict

白昼

はくちゅう

hakuchuu

Âm Hán-Việt: BẠCH TRÚ

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.daytime; midday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A gang of three robbed the bank in broad daylight.

  • The burglar broke into the post office in broad daylight.

  • My dream went up in smoke.

  • The thieves knocked off another bank today in a daytime robbery.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

白昼 (はくちゅう) — daytime; midday | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict