Kaori Dict

半信半疑

はんしんはんぎ

hanshinhangi

Âm Hán-Việt: BÁN TÍN BÁN NGHI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ

    1.half in doubt; half-convinced; dubious; incredulous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Yes, truthfully, until it was right in front of me like this, I half-doubted it ...

  • I don't quite believe what he says.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

半信半疑 (はんしんはんぎ) — half in doubt; half-convinced; dubious; incredulous | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict