毎日
まいにち
mainichi
N5
Âm Hán-Việt: MỖI NHẬT
意味Nghĩa
- 1.mỗi ngày
- danh từphó từ
1.every day; daily
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 頭は毎日洗ってるよ。
Mỗi ngày tôi đều gội đầu.
I wash my hair every day.
- 彼は毎日野球をします。
Anh ấy mỗi ngày đều chơi bóng chày.
He plays baseball every day.
- 私は毎日6時に起きる。
Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ.
I get up at six every morning.
- 毎日、髪の毛は洗うよ。
Mỗi ngày tôi đều gội đầu đấy.
I wash my hair every day.
- 毎日教会に通っています。
Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.
I go to church every day.
- あなたは毎日にここへ来る?
Mỗi ngày bạn đều đến chỗ này à?
Do you come here every day?
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。
Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.
I make lunch every day.
- 私は毎日電車で仕事に行きます。
Tôi đi làm bằng xe tàu điện mỗi ngày.
I go to work every day by train.
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.
- その犬なら、毎日のように見かけるよ。
Gần như ngày nào tôi cũng nhìn thấy con chó đó.
I see that dog almost every day.