Kaori Dict

毎晩

まいばん

maiban

N5

Âm Hán-Việt: MỖI VÃN

JLPT N5 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.mỗi tối
  1. danh từphó từ

    1.every night

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.

    Many people around the world go to bed hungry every night.

  • I am at home every evening.

  • I'll give you a ring every night.

  • I'm here every night.

  • I'm here every evening.

  • I don't drink every evening.

  • I take a bath every night.

  • I get thirsty every night.

  • I go to bed at eleven every night.

  • I watch TV every evening.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

毎晩 (まいばん) — mỗi tối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict