不眠不休
ふみんふきゅう
fuminfukyuu
Âm Hán-Việt: BẤT MIÊN BẤT HƯU
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ
1.no sleep or rest; working day and night
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 父は不眠不休で働いた。
Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
My father worked hard night and day.