Kaori Dict

木曜日

もくようび

mokuyoubi

N5

Âm Hán-Việt: MỘC DIỆU NHẬT

JLPT N5 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.thứ Năm
  1. danh từphó từ

    1.Thursday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The weekly appears on Thursday.

  • Today is Thursday.

  • Yesterday was Thursday.

  • The day after tomorrow is Thursday.

  • How about two weeks from Thursday?

  • On Thursday, we went to the pool.

  • I'll keep Thursday open for you.

  • Mother has been sick since last Thursday.

  • Her mother has been sick since last Thursday.

  • It has been raining since last Thursday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

木曜日 (もくようび) — thứ Năm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict