変色
へんしょく
henshoku
Âm Hán-Việt: BIẾN SẮC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.change of color; change of colour; fading; discoloration; discolouration
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この布は変色しません。
This cloth will not turn color.
- 皮膚が赤紫色に変色している。
The skin is changing to a purplish red.