Kaori Dict

寛容

かんよう

kan'you

N1

Âm Hán-Việt: KHOAN DUNG

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.bao dung; rộng lượng
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + するtha động từ

    1.tolerance; open-mindedness; forbearance; generosity; magnanimity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We will not tolerate anyone who engages in terrorism.

  • You ought to be more tolerant.

  • Our topic of the week is intolerance.

  • You should not lose your patience when dealing with kids.

  • The tolerance of ambiguities is necessary in learning a language.

  • His openness is a very positive quality, although not without its drawbacks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寛容 (かんよう) — bao dung; rộng lượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict