Kaori Dict

関与

かんよ

kan'yo

N1

Âm Hán-Việt: QUAN DỮ

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.quan hệ; tham gia; quan hệ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.participation; taking part in; participating in; being concerned in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is no wonder to me that Gendou has something to do with.

  • I am not getting involved.

  • Was the FBI involved?

  • Bob wasn't in on the plan.

  • He had the impudence to deny his involvement.

  • She seems to be involved in that murder case.

  • He was wise not to participate in it.

  • I don't think Tom is involved in that scandal.

  • I'd prefer not to get involved at this stage, thank you.

  • To my knowledge, he has not been involved in the fraud scheme.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

関与 (かんよ) — quan hệ; tham gia; quan hệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict