Kaori Dict

頼む

たのむ

tanomu

N5

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.yêu cầu; nhờ; xin; đặt
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to request; to beg; to ask

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to call; to order; to reserve

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to entrust to

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to rely on

    esp. 恃む

  5. thán từkhẩu ngữ

    5.please; please do; help me out here

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi nói với bạn cho mình vay tiền.

  • Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.

    If you ask him again, he may change his mind.

  • Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.

    Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.

  • Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.

    I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.

  • "Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."

    "This one is a giant beetle parfait." "Hey. I don't remember asking for this."

  • Take care of Mr. Tanaka for me!

  • May I request a favour of you?

  • I'm still waiting for my order.

  • I'm depending on you.

  • I'm begging you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頼む (たのむ) — yêu cầu; nhờ; xin; đặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict