頼む
たのむ
tanomu
意味Nghĩa
- 1.yêu cầu; nhờ; xin; đặt
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to request; to beg; to ask
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to call; to order; to reserve
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to entrust to
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
4.to rely on
esp. 恃む
- thán từkhẩu ngữ
5.please; please do; help me out here
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 友達にお金を貸してくれるように頼む。
Tôi nói với bạn cho mình vay tiền.
- もう一度頼んだら、彼も気が変わるかもしれない。
Nếu bạn nhờ anh ấy lần nữa, biết đâu anh ấy sẽ đổi ý.
If you ask him again, he may change his mind.
- 良樹はお金に困って五郎に二万円貸してくれと頼んだ。
Yoshiki gặp vấn đề về tiền nong cho nên anh ta đã hỏi vay Goro 20 nghìn Yên.
Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.
- いつも授業をサボって友人に代返を頼むような人は嫌いです。
Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.
I hate those who always skip class and ask their friends to answer the roll call for them.
- 「こちらがダイオウグソクムシのパフェになります」「オエッ。こんなの頼んだ覚えないよ」
"Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."
"This one is a giant beetle parfait." "Hey. I don't remember asking for this."
- 田中さんのことを頼むよ。
Take care of Mr. Tanaka for me!
- あなたに頼んでもよろしいですか。
May I request a favour of you?
- 私が頼んだものがまだ届いていません。
I'm still waiting for my order.
- 頼んだぞ。
I'm depending on you.
- 頼むよー。
I'm begging you.