Kaori Dict

危害

きがい

kigai

N1

Âm Hán-Việt: NGUY HẠI

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

eninjury, harm, dangerNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.injury; harm; danger

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You should not inflict any injury on others on any account.

  • The dog defended his master from harm.

  • It will do harm to us.

  • It will do him no harm.

  • He won't do you any harm.

  • Carbon dioxide sometimes harms people.

  • Beavers rarely inflict damage on people.

  • There's no need to be frightened of the dog; he is quite harmless.

  • Don't worry about my dog. He won't do you any harm.

  • There is no need to be frightened. He won't harm you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

危害 (きがい) — injury, harm, danger | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict