Kaori Dict

危機

きき

kiki

N1

Âm Hán-Việt: NGUY CƠ

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

encrisisNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.crisis; critical situation; emergency; pinch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những loài động vật này đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng.

    These animals are on the verge of extinction.

  • We are facing a violent crisis.

  • I felt that my life was in danger.

  • It's good that you've escaped danger.

  • The patient is out of danger now.

  • She was now out of danger.

  • Our country is in a crisis.

  • We seem to have escaped from danger.

  • This plant is endangered.

  • Elephants are in danger of dying out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

危機 (きき) — crisis | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict