Kaori Dict

悠々自適

ゆうゆうじてき

yuuyuujiteki

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ bốn chữ

    1.living a life of leisure with dignity; living quietly and comfortably free from worldly cares; otium cum dignitate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My master is living a life free from worldly cares.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悠々自適 (ゆうゆうじてき) — living a life of leisure with dignity; living quietly and comfortably free from worldly cares; otium cum dignitate | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict