Kaori Dict

逆転

ぎゃくてん

gyakuten

N1

Âm Hán-Việt: NGHỊCH CHUYỂN

JLPT N1 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.đảo ngược; thay đổi đột ngột; quay ngược
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.reversal (of a situation); turnaround; turnabout; turning the tables; sudden change; comeback

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.reversal (of direction of rotation)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tình thế đã đảo ngược.

    Now the shoe is on the other foot.

  • My sleeping patterns have been turned upside down due to the Olympics.

  • Matsui pulled the Giants back from the brink with a grand slam that gave them a come-from-behind victory.

  • Mulligan has been riding high since he seized the crown in a come-from-behind victory 14 months ago.

  • The near-comeback at the end of the game earlier put me on the edge of my seat thinking that you might lose.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逆転 (ぎゃくてん) — đảo ngược; thay đổi đột ngột; quay ngược | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict