冷蔵庫
れいぞうこ
reizouko
N5
Âm Hán-Việt: LẠNH TÀNG KHỐ
意味Nghĩa
- 1.tủ lạnh; tủ lạnh điện; tủ lạnh gia đình; tủ lạnh lạnh
- danh từ
1.refrigerator; fridge
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 冷蔵庫に残り物があります。
Trong tủ lạnh còn đồ ăn thừa.
There's some leftover food in the fridge.
- 冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。
Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.
There are two pounds of butter in the icebox.
- 冷蔵庫は食べ物を保存するのに役立つ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.
Refrigerators help to preserve food.
- 冷蔵庫には何も残っていませんでした。
Lúc đó trong tủ lạnh không còn một thứ gì cả.
- 何か飲み物はないかと思い、トムは冷蔵庫を覗いた。
Tom nhìn chằm chằm vào cái tủ lạnh xem có gì uống không.
Tom looked in the fridge to see what he could find to drink.
- 冷蔵庫を開けてみたら、肉が腐っているのに気付いた。
Khi tôi mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Opening the refrigerator, I noticed the meat had spoiled.
- うちの冷蔵庫は故障している。
Our refrigerator is out of order.
- 冷蔵庫の中だよ。
It's in the fridge.
- 冷蔵庫、空っぽ!
The fridge is empty!
- 冷蔵庫が壊れた。
Our fridge broke.