Kaori Dict

禁物

きんもつ

kinmotsu

N1

Âm Hán-Việt: CẤM VẬT

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.cấm kỵ; điều cấm
  1. danh từ

    1.thing that should be (carefully) avoided; no-no; thing to definitely not do; something forbidden; taboo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Short accounts make long friends.

  • You shouldn't expect things to be easy.

  • You've got to be on your toes.

  • Don't be overconfident.

  • You must not eat too much.

  • Short accounts make long friends.

  • Don't carry too much baggage when you travel.

  • I understand how you must be feeling but remember that haste makes waste.

  • Don't mention that she's put on weight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

禁物 (きんもつ) — cấm kỵ; điều cấm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict