空腹
くうふく
kuufuku
N1
Âm Hán-Việt: KHÔNG PHÚC
意味Nghĩa
- 1.đói; đói bụng
- danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.empty stomach; hunger
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空腹にまずいものなし。
Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
Hunger is the best sauce.
- その食事で彼は空腹を満たした。
The meal satisfied his hunger.
- 空腹を感じた。
I felt hungry.
- 空腹のまま寝た。
I went to bed hungry.
- 君は空腹だと思う。
I suppose you're hungry.
- 私は空腹のクモです。
I am a hungry spider.
- 私だけが空腹だった。
Nobody was hungry except me.
- 空腹でお酒を飲むな。
Do not drink on an empty stomach.
- 常に空腹感があります。
I always feel hungry.
- 私は空腹でめまいがした。
I felt faint with hunger.