月謝
げっしゃ
gessha
N1
Âm Hán-Việt: NGUYỆT TẠ
意味Nghĩa
- 1.tiền học phí hàng tháng
- danh từ
1.monthly tuition fee
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このスイミングスクールの毎月の月謝はいくらですか。
How much is the monthly fee of this swimming school?
- ピアノの月謝ちょうだい。
Could I have money for my piano lesson?