Kaori Dict

ひま

hima

N5

Âm Hán-Việt: HẠ

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.không bận; rảnh; trống rỗng; thời gian rảnh
  1. danh từ

    1.spare time; free time; leisure

  2. danh từ

    2.time (it takes to do something); time required

  3. danh từ

    3.time off; leave; vacation; holiday

  4. danh từ

    4.dismissal; firing; severance; divorce

  5. tính từ đuôi な

    5.free; not busy; unoccupied; idle

  6. tính từ đuôi な

    6.slow (business); slack; dull

  7. danh từ + するtự động từkhẩu ngữ

    7.to be free; to be not busy; to be available; to be doing nothing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bây giờ tôi đang rảnh.

    I'm free now.

  • Chắc mai anh ấy rảnh.

    He will be free tomorrow.

  • Hôm nay tôi rảnh.

    I'm free today.

  • Cứ mỗi khi rảnh là bố tôi lại đi câu cá.

    Dad goes fishing whenever he's free.

  • Các bạn chiều nay có rảnh không?

    Are you guys free this afternoon?

  • Tôi không có thời gian viết mail đâu. Tôi phải học, học, học!

    I don't have time to be writing emails. It's study, study, study!

  • "Đây là thuốc của ai thế?" "Đây là thuốc của Fahima."

  • Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.

    I'm so busy these days it makes my head spin. I don't even have time to watch a video.

  • Are you free tonight?

  • I write poems in my free time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暇 (ひま) — không bận; rảnh; trống rỗng; thời gian rảnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict