暇
ひま
hima
Âm Hán-Việt: HẠ
Cách đọc khác: ヒマ
意味Nghĩa
- 1.không bận; rảnh; trống rỗng; thời gian rảnh
- danh từ
1.spare time; free time; leisure
- danh từ
2.time (it takes to do something); time required
- danh từ
3.time off; leave; vacation; holiday
- danh từ
4.dismissal; firing; severance; divorce
- tính từ đuôi な
5.free; not busy; unoccupied; idle
- tính từ đuôi な
6.slow (business); slack; dull
- danh từ + するtự động từkhẩu ngữ
7.to be free; to be not busy; to be available; to be doing nothing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今暇です。
Bây giờ tôi đang rảnh.
I'm free now.
- 彼は明日暇でしょう。
Chắc mai anh ấy rảnh.
He will be free tomorrow.
- 私は今日はひまです。
Hôm nay tôi rảnh.
I'm free today.
- 父は暇さえあれば釣りに行きます。
Cứ mỗi khi rảnh là bố tôi lại đi câu cá.
Dad goes fishing whenever he's free.
- あなた達は、今日の午後は暇ですか?
Các bạn chiều nay có rảnh không?
Are you guys free this afternoon?
- メールしてる暇などないのだ。勉強だ勉強だ勉強だー!
Tôi không có thời gian viết mail đâu. Tôi phải học, học, học!
I don't have time to be writing emails. It's study, study, study!
- 「それらは誰の薬ですか」「それらはファヒマさんの薬です」
"Đây là thuốc của ai thế?" "Đây là thuốc của Fahima."
- ここのところ目が回るほど仕事が忙しくて、ビデオを見る暇もない。
Dạo này công việc nhiều đến hoa cả mắt, đến mức tôi còn không có thời gian xem một cái video.
I'm so busy these days it makes my head spin. I don't even have time to watch a video.
- 今晩暇かな?
Are you free tonight?
- 私は暇な時間に詩を書きます。
I write poems in my free time.