Kaori Dict

艱難辛苦

かんなんしんく

kannanshinku

Âm Hán-Việt: GIAN NAN TÂN KHỔ

Nghĩa

  1. danh từthành ngữ bốn chữ

    1.trial and tribulation; hardships; privations; difficulties

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He overcame all sorts of hardship and setbacks to succeed in a solo crossing of Antarctica.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

艱難辛苦 (かんなんしんく) — trial and tribulation; hardships; privations; difficulties | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict