魚
さかな
sakana
Âm Hán-Việt: NGƯ
Cách đọc khác: うお
意味Nghĩa
- 1.cá; cá; cá; cá
- danh từ
1.fish
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 魚は注文していない。
Tôi không gọi món cá.
I didn't order fish.
- 私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
I caught five fish yesterday.
- この魚はずいぶん小骨が多いな。
Con cá này có nhiều xương nhỏ.
This fish has a lot of small bones in it.
- 魚は水の外では生きられません。
Cá không thể sống mà không có nước.
Fish cannot live out of water.
- 彼が昨日とった魚はまだ生きている。
Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
The fish he caught yesterday is still alive.
- 私は水中で生きられない。魚じゃない。
Tôi không thể sống dưới nước. Tôi không phải là cá.
I cannot live in water. I'm not a fish.
- 彼は魚の販売でお金を稼ぐのだと思います。
Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
I think he makes money by selling fish.
- 今日は火曜日ね。魚を買いに行ってくるね。
Hôm nay là thứ Ba nhỉ. Tôi đi mua cá đây.
Today is Tuesday. I am buying fishes.
- 人間にとって空気とは、魚にとっての水のようなものだ。
Không khí đối với con người, cũng giống như nước đối với cá.
Air is to man what water is to fish.
- こうして私はいつも魚を料理する。
This is how I usually cook fish.