今朝
けさ
kesa
N5
Âm Hán-Việt: KIM TRIỀU
Cách đọc khác: こんちょう
意味Nghĩa
- 1.hôm nay sáng; sáng nay; sáng nay; sáng nay
- danh từphó từ
1.this morning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今朝犬に餌やった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Did you feed the dog this morning?
- 今朝はとても寒い。
Sáng nay rất lạnh.
It is very cold this morning.
- 今朝は何時に寝たの?
Sáng nay bạn ngủ lúc mấy giờ thế?
What time did you go to sleep this morning?
- 私はけさボブに会った。
Sáng nay tôi gặp Bob.
I saw Bob this morning.
- けさは6時半に起きた。
Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.
I got up at six-thirty this morning.
- 今朝はたくさん食べた。
Sáng nay tôi đã ăn rất nhiều.
I have eaten a lot this morning.
- 今朝は頭痛で目が覚めた。
Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
I woke up with a headache this morning.
- 今朝トムからメールが来ました。
Sáng nay tôi nhận được thư của Tom.
I received an email from Tom this morning.
- 今朝はたくさん郵便物を受け取った。
Tôi nhận được rất nhiều thư vào sáng hôm nay.
I got a lot of mail this morning.
- 今朝から雨が降ったりやんだりしている。
Từ sáng đến giờ, trời cứ mưa rồi tạnh.
It has been raining on and off since this morning.