情緒纏綿
じょうしょてんめん
joushotenmen
Âm Hán-Việt: TÌNH TỰ TRIỀN MIÊN
Cách viết khác: 情緒てんめん・情緒纒綿 · Cách đọc khác: じょうちょてんめん
意味Nghĩa
- danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ
1.tender sentiments; being overcome with emotions; having a tender feeling (for a person)