船底
せんてい
sentei
Âm Hán-Việt: THUYỀN ĐỂ
Cách viết khác: 舟底 · Cách đọc khác: ふなぞこ・ふなそこ
意味Nghĩa
- danh từ
1.ship's bottom; bilge
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 船底が海底に当たった。
The ship touched ground.
せんてい
sentei
Âm Hán-Việt: THUYỀN ĐỂ
Cách viết khác: 舟底 · Cách đọc khác: ふなぞこ・ふなそこ
1.ship's bottom; bilge
The ship touched ground.